sân đào

Danh từ
Danh từ
  1. Sân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, có làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sân đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.