sạn đạo

Danh từ
Danh từ
  1. Đường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực núi non hiểm trở.

"sạn đạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mountain · road
🇨🇳 Tiếng Trung 棧道

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sạnâm đầu s · vần an · thanh nặng
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sạn đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.