Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sân phong

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chỉ sân chầu vua nơi ấy có giồng cây phong, tựa cây bàng. Ngày xưa cung điện nhà Hán hay trồng cây phong, nên người ta thường gọi sân cung điện là sân phong.

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sân phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.