sạn
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːn˧˨ʔ] · Huế [ʂaːŋ˨˩ʔ] ~ [saːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʂaːŋ˨˩˨] ~ [saːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo.
- Gạo lắm sạn.
- Bụi, cát hay đất trên đồ đạc.
- Giường chiếu đầy sạn.
Câu ví dụ thêm
- Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton.The Hilton Hotel, please.
- Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.We stayed at an economy hotel.
- Tom đã ở trong một khách sạn tốt.Tom stayed at a nice hotel.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sạn"
骣sạn剗sạn, sản棧sạn, xiễn, trản, chăn, trăn栈sạn, xiễn, trản, chăn, trăn刬sạn, sản轏sạn, chiến丳sạn, xuyến, lâm, lấm, quán铲sạn, sản驏sạn剷sạn, sản僝sạn, sàn羼sạn, sàn, sản, sằn鏟sạn, sản鏟sạn棧sạn, xiễn, chăn, trăn羼sạn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grit; gravel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sạn"
khách sạnNhà có phòng cho thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.sạn đạoĐường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực núi non hiểm trở.sàn sạnHơi có sạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.