sán
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːn˧˦] · Huế [ʂaːŋ˦˧˥] ~ [saːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʂaːŋ˦˥] ~ [saːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gần sát và làm phiền.
- Đứng sán bên cạnh.
- Từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sán"
燀sán, xiển釤sán, sám, sam讪sán, san孱sán, sàn, khiếp钐sán, sam粲sán, xán訕sái, sán, san赸sán汕sán, san疝sán訕sán, san粲sán汕sán
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
sán hay sáng?âm cuối ng/n · "sáng": (Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.sán hay sánh?âm cuối n/nh · "sánh": Đặc đến mức như dính lại với nhau.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sán"
Sán ChỉMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.giun sánKý sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.sán xơ mítSán có nhiều đốt giống xơ mít.sán khíBệnh viêm hòn dái.Sán NgáiMột tên gọi khác của dân tộc Ngái.sán dây(Id.) . x. sán xơ mít.sán láSán hình lá dẹp, sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.Sán ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Sán DéoMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.Quan Thầu SánMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.