津
tânHán Việt · Nôm
lọtNôm
lụtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D25
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tân" · âm tiết tân
- lọt — Nôm. Chữ cùng âm "lọt" · âm tiết lọt
- lụt — Nôm. Chữ cùng âm "lụt" · âm tiết lụt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nước bọt, nước dãi.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 津 theo lối Nôm
lụtngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đấtlọtQua được chỗ hở, chỗ trống.tânNgôi thứ tám trong thập can.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ferry; saliva; ford
Chữ khác cũng đọc là "tân"
Chữ khác cũng đọc là "lọt"
Chữ khác cũng đọc là "lụt"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 津
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 津 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 津 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).