突
độtHán Việt · Nôm
giaHán Việt · Nôm
dộtNôm
dốtNôm
mấtNôm
tọtNôm
dụcNôm
lọtNôm
giọtNôm
chặtNôm
đợtNôm
chợtNôm
đụtâm Việt
sộtâm Việt
đuộtâm Việt
đótâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A81
- Bộ thủ
- 穴 huyệt số 116
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đột — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đột" · âm tiết đột
- gia — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "gia" · âm tiết gia
- dột — Nôm. Chữ cùng âm "dột" · âm tiết dột
- dốt — Nôm. Chữ cùng âm "dốt" · âm tiết dốt
- mất — Nôm. Chữ cùng âm "mất" · âm tiết mất
- tọt — Nôm. Chữ cùng âm "tọt" · âm tiết tọt
- dục — Nôm. Chữ cùng âm "dục" · âm tiết dục
- lọt — Nôm. Chữ cùng âm "lọt" · âm tiết lọt
- giọt — Nôm. Chữ cùng âm "giọt" · âm tiết giọt
- chặt — Nôm. Chữ cùng âm "chặt" · âm tiết chặt
- đợt — Nôm. Chữ cùng âm "đợt" · âm tiết đợt
- chợt — Nôm. Chữ cùng âm "chợt" · âm tiết chợt
- đụt — âm Việt. Chữ cùng âm "đụt" · âm tiết đụt
- sột — âm Việt. Chữ cùng âm "sột" · âm tiết sột
- đuột — âm Việt. Chữ cùng âm "đuột" · âm tiết đuột
- đót — âm Việt. Chữ cùng âm "đót" · âm tiết đót
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đột ngột.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 突 theo lối Nôm
mấtChẳng còn có nữa.chặt(Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.giọtHạt chất lỏng.độtKhâu từng mũi một và có lại mũi.lọtQua được chỗ hở, chỗ trống.dụcHam muốn những điều tầm thường.dột(Mái nhà) Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.đợtTừng lớp nhô lên.giaNhà (家) (Hán Việt)dốtKém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.tọtNhanh, gọn.chợtBỗng nhiên, thình lình.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
suddenly, abruptly, unexpectedly
Chữ khác cũng đọc là "đột"
Chữ khác cũng đọc là "gia"
Chữ khác cũng đọc là "dột"
Chữ khác cũng đọc là "dốt"
Chữ khác cũng đọc là "mất"
Chữ khác cũng đọc là "tọt"
Chữ khác cũng đọc là "dục"
Chữ khác cũng đọc là "lọt"
Chữ khác cũng đọc là "giọt"
Chữ khác cũng đọc là "chặt"
Chữ khác cũng đọc là "đợt"
Chữ khác cũng đọc là "chợt"
Chữ cùng bộ 穴
空không穿xuyên窗song窮cùng究cứu窄trách窓song窖diếu竊thiết穷cùng穹khung窟quật窨ấm窑dao穴huyệt窞đảm竅khiếu窺khuy窃thiết窜chuồn窯cao窿long穵ấp窋truật窒rất窘quẫn𥧪rỗng䆰khú窻song窠khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 突
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 突 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 突 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).