giọt
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɔt̚˧˨ʔ] · Huế [jɔk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɔk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hạt chất lỏng.
- Giọt nước.
- Giọt mực.
- Nện, đập bằng búa.
- Giọt bạc.
- Giọt đồng.
- Đánh.
- Giọt cho một trận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giọt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | drop |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 滴 dī |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 방울 bangul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la goutte |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | капля ка́пля |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หยด yòt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la goccia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "giọt"
giọt bắnGiọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó có sự tham gia của quá trình tiết dịch như chảy máu, đi tiểu, đi ngoài, nôn mửa, ho.nhỏ giọtTừng tí một.giọt máuQuan hệ ruột thịt.giọt sànhLoài sâu bọ có cánh giống châu chấu.giọt sươngSương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.Giọt châuTừ chữ.rỏ giọtTừng tý một.giọt rồngCó nghĩa là thời giờ, thời khắc.giọt hồngGiọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.Giọt hồng băngTức Giọt hồng. Xem Giọt hồng.ống nhỏ giọtỐng thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.giọt nước cành dươngDo chữ dương chi thuỷ. theo sách Phật thì Phật Quan âm có cành dương liễu và bình nước cam lộ, khi muốn cứu ai thì lấy cành dương liễu dúng nước trong bình mà rảy vào người ấy. ở đây giọt nước cành dương dùng để chỉ phép màu nhiệm của Phật.mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.