Danh từ
- Sương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.
- Hải đường lả ngọn đông lân, giọt sương gieo nặng cành xuân là đà (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giọt sương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.