giọt sương

Danh từ
Danh từ
  1. Sương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.
    • Hải đường lả ngọn đông lân, giọt sương gieo nặng cành xuân là đà (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

giọtâm đầu gi · vần ot · thanh nặng
sươngâm đầu s · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giọt sương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.