giọt bắn

Danh từ
Danh từ
  1. Giọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó có sự tham gia của quá trình tiết dịch như chảy máu, đi tiểu, đi ngoài, nôn mửa, ho.
    • Kính phòng dịch chống giọt bắn.

"giọt bắn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh droplet

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giọtâm đầu gi · vần ot · thanh nặng
bắnâm đầu b · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giọt bắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.