dột
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "dôt"
"dột" là một từ
Tính từ. (Mái nhà) Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống. Xem đủ nghĩa →
Từ có "dột" ở sau
dại dộtTỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.bả dộtAyapana triplinervis, một loài thực vật thuộc , lá dài mọc đối, dùng làm thuốc.ốt dột(Địa phương) Xấu hổ, ngượng nghịu.ủ dộtBuồn rầu ủ rũ.
Cùng vần "ôt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.