hột
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hôt"
Từ bắt đầu bằng "hột"
hột gàCách gọi khác của quả trứng gà.hột xoàiThứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn.hột leÂm vật.hột vịt lộn.hột cơmNốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơm.hột vịtCách gọi khác của quả trứng vịt.
Từ có "hột" ở sau
tương hộtLoại gia vị, nước chấm được làm từ hạt đậu nành sử dụng phổ biến ở Trung Quốc, Việt Nam và các nước Đông Nam Á.chè hộtChè hạt.mắt hộtBệnh đau mắt, nổi những hột bằng hạt cát mé trong mí mắt.
Cùng vần "ôt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.