Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mắt hột

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh đau mắt, nổi những hột bằng hạt cát mé trong mí mắt.

Cấu tạo âm tiết

mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc
hộtâm đầu h · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mắt hột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.