窨
ấmHán Việt · Nôm
âmHán Việt · Nôm
hầmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7AA8
- Bộ thủ
- 穴 huyệt số 116
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ấm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ấm" · âm tiết ấm
- âm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "âm" · âm tiết âm
- hầm — Nôm. Chữ cùng âm "hầm" · âm tiết hầm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Buồng kho.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 窨 theo lối Nôm
ấmĐồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.âmMột trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)hầmCon hổ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a cellar, a store-room
Chữ khác cũng đọc là "ấm"
Chữ khác cũng đọc là "âm"
Chữ khác cũng đọc là "hầm"
Chữ cùng bộ 穴
突đột空không穿xuyên窗song窮cùng究cứu窄trách窓song窖diếu竊thiết穷cùng穹khung窟quật窑dao穴huyệt窞đảm竅khiếu窺khuy窃thiết窜chuồn窯cao窿long穵ấp窋truật窒rất窘quẫn𥧪rỗng䆰khú窻song窠khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 窨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 窨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 窨 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).