穹
khungHán Việt · Nôm
khumNôm
cùngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A79
- Bộ thủ
- 穴 huyệt số 116
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khung — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khung" · âm tiết khung
- khum — Nôm. Chữ cùng âm "khum" · âm tiết khum
- cùng — Nôm. Chữ cùng âm "cùng" · âm tiết cùng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (thông tục) đường sắt (nền) cao.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 穹 theo lối Nôm
cùng(Kết hợp hạn chế) . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì.khungVật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.khumCong vồng lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
high and vast; elevated; arched
Chữ khác cũng đọc là "khung"
Chữ khác cũng đọc là "cùng"
Chữ cùng bộ 穴
突đột空không穿xuyên窗song窮cùng究cứu窄trách窓song窖diếu竊thiết穷cùng窟quật窨ấm窑dao穴huyệt窞đảm竅khiếu窺khuy窃thiết窜chuồn窯cao窿long穵ấp窋truật窒rất窘quẫn𥧪rỗng䆰khú窻song窠khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 穹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 穹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 穹 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).