迦
giaHán Việt
giàHán Việt
caHán Việt · Nôm
càHán Việt · Nôm
dàâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8FE6
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- gia — Hán Việt. Chữ cùng âm "gia" · âm tiết gia
- già — Hán Việt. Chữ cùng âm "già" · âm tiết già
- ca — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ca" · âm tiết ca
- cà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cà" · âm tiết cà
- dà — âm Việt. Chữ cùng âm "dà"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 迦 theo lối Nôm
caĐồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.càCây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
character for transliteration
Chữ khác cũng đọc là "gia"
Chữ khác cũng đọc là "già"
Chữ khác cũng đọc là "ca"
Chữ khác cũng đọc là "cà"
Chữ khác cũng đọc là "dà"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 迦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 迦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).