cà

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kaː˨˩] · Huế [kaː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.
    • Màu tím hoa cà.
    • Cà dầm tương.
  2. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).
Động từ
  1. Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.
    • Trâu cà lưng vào cây.
  2. Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.
    • Tục cà răng.
  3. Gây sự cãi cọ.
    • Cà nhau một trận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cà"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cà" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh eggplant

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cà"

cà phêCây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngoncà rốtMột loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.cà chuaCây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.ma cà rồng.cà vạt(Cũ; id.) xem ca vátcà riBột gia vị gồm ớt và nghệ.cà khịaCố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau.cà trớnquá đà, không nghiêm túc.cà vẹtHình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suất và giá trị cà tùy thuộc vào trị giá của xe được hai bên thỏa thuận trong hợp đồng.Cà MauMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.la càĐi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.cà tímCà quả tròn hoặc dài, màu tím đậm hoặc nửa tím nửa trắng, dùng làm thức ăn.cà giựtChỉ các rung động nhanh một cách bất thường.ma cà rằngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.cà kêDài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.cà nhắcGợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.cà cuốngLoài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, sinh sống trong các ruộng lúa, ao, hồ... có thể dùng làm thức ăn.cà chớnxem cà trớncà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà phê đậm (thường là cà phê phin) kết hợp với lớp kem trứng đánh bông làm từ lòng đỏ trứng gà, đường và sữa.ma cà bôngKẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang đây đó để kiếm ăn một cách bất chính.cà phê ômCơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với nhân viên phục vụ.cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.muỗng cà phêmuỗng/thìa nhỏ dùng để khuấy cà phê.cà tàngRất tàng, cũ kỹ và chậm chạp.cà saÁo nhà sư mặc khi làm lễ, may bằng nhiều mụn vải ghép lại.cà rá(miền Nam Việt Nam) Cái nhẫn.cà rỡnĐùa giỡn.cà kheoĐồ dùng làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên chỗ lầy lội, chông gai.kề càDềnh dàng, kéo dài thời gian.cà lămNói lắp.nhảy cà tưngNhẳy cẫngcà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.mút chỉ cà thaThường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.cà lơ phất phơLàm không cẩn thận.Cà LồPhụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.Cà LúiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Cà TiSông bắt nguồn từ vùng đồi Đông Kho ở độ cao 250m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Mương Mán, Phan Thiết và đổ ra vũng Phan Thiết. Dài 56km. Diện tích lưu vực 753km2.Cà NàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

càâm đầu c · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.