Danh từ
- Một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.
- Củ của cây này.
Câu ví dụ
- Ông ta ghét cà rốt.He hates carrots.
- Nó ghét cà rốt.He hates carrots.
- Hắn ghét cà rốt.He hates carrots.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cà rốt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | carrot |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ニンジン · 人参 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 당근 danggeun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la carotte · carotte |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Möhre · Mohrrübe · Karotte |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la carota · carota |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | zanahoria |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | cenoura |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | wortel · peen |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | wortel |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | wortel · karot · lobak merah |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | havuç |
| Tiếng Ba Lan | marchewka |
| Tiếng Thuỵ Điển | morot |
| Tiếng Latinh | carota · daucum |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cà rốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.