cà rốt

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.
  2. Củ của cây này.

Câu ví dụ

  • Ông ta ghét cà rốt.He hates carrots.
  • Nó ghét cà rốt.He hates carrots.
  • Hắn ghét cà rốt.He hates carrots.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"cà rốt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh carrot
🇯🇵 Tiếng Nhật ニンジン · 人参
🇰🇷 Tiếng Hàn 당근 danggeun
🇫🇷 Tiếng Pháp la carotte · carotte
🇩🇪 Tiếng Đức Möhre · Mohrrübe · Karotte
🇮🇹 Tiếng Ý la carota · carota
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha zanahoria
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha cenoura
🇳🇱 Tiếng Hà Lan wortel · peen
🇮🇩 Tiếng Indonesia wortel
🇲🇾 Tiếng Mã Lai wortel · karot · lobak merah
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ havuç
Tiếng Ba Lan marchewka
Tiếng Thuỵ Điển morot
Tiếng Latinh carota · daucum

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

càâm đầu c · vần a · thanh huyền
rốtâm đầu r · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cà rốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.