cả

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaː˧˩] · Huế [kaː˧˨] · Sài Gòn [kaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. To, lớn.
    • Đũa cả.
    • Con cả.
    • Nghĩa cả.
  2. Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.
    • Cả ăn.
    • Cả ghen.
  3. Tất cả, không trừ một cá thể nào.
    • Cả vùng đều biết tin này.
    • Cả nước một lòng.
    • Mưa cả ngày cả đêm.
  4. Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.
    • Không ai biết cả.
    • Chưa ai đến cả.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cả"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh all; whole; even · whole · entire
🇨🇳 Tiếng Trung 整个 zhěng gè
🇰🇷 Tiếng Hàn 온 on
🇫🇷 Tiếng Pháp l'aîné · entier · tout · le
🇩🇪 Tiếng Đức ganz
🇷🇺 Tiếng Nga весь · целый це́лый
🇹🇭 Tiếng Thái ทั้ง tháng
🇳🇱 Tiếng Hà Lan heel · volledig

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cả"

tất cảTừ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.ngay cảKhông trừ ai.giá cảGiá hàng hoá nói chung.hết cảChỉ bao gồm tất cả mọi thứ.mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.Bằng CảMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.cao cảLớn lao về mặt đạo đức.con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.cả vàKể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.thợ cảNgười thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)cả góiHết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.cả nghĩHay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.cả thẹnHay thẹn, dễ xấu hổ, nên thường thiếu tự nhiên, mạnh bạo.cả thảyTất cả; Tổng cộng.cả nểDễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.cả cụcluôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra.cả kinhKinh hoảng lên.hương cả(Đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.già cảNhiều tuổi và đáng tôn kính.cả tinTin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.cả giận mất khônNóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.đũa cảMột loại đũa to, là dụng cụ dùng để xới cơm (đưa cơm từ nồi vào bát), ở Việt Nam.thầy cảThầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo.sư cảNgười tu lâu năm nhất trong chùa (có thể là Hòa thượng, Thượng tọa hay Đại đức).anh cảXem anh haihuề cả làngBình quân.ông già bà cảNhững người già, cao tuổi (nói khái quát).ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.ơn cả nghĩa dàyƠn nghĩa to lớn, sâu nặng.ao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.nhổ cỏ nhổ cả rễVí trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.

Cấu tạo âm tiết

cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.