tất cả

Đại từ
Đại từ
  1. Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.
    • Mua tất cả.
    • Tất cả đều đồng ý.
    • Tất cả chúng ta.
    • Khi sống trọn vẹn với những gì mình đang có, là bạn có tất cả.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tất cả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh all · all; everything · everything
🇨🇳 Tiếng Trung 都 Dū · 所有 suǒ yǒu · 一切 yī qiè · 皆 jiē · 统统 tǒng tǒng
🇯🇵 Tiếng Nhật 全部 ぜんぶ · 皆 みな · 全て すべて · 全 ぜん · あらゆる
🇰🇷 Tiếng Hàn 다 da · 모든 modeun · 모두 modu · 전부 jeonbu · 일체 ilche
🇫🇷 Tiếng Pháp tout · toute · toutes
🇩🇪 Tiếng Đức alle · sämtlich
🇷🇺 Tiếng Nga весь
🇹🇭 Tiếng Thái ทั้งหมด tháng-mòt · ทั้งสิ้น tháng-sîn · ทั้งปวง tháng-puang
🇮🇹 Tiếng Ý tutto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tấtâm đầu t · vần ât · thanh sắc
cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tất cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.