cả giận mất khôn

Cụm từ
Cụm từ
  1. Nóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.
    • Một phút cả giận mất khôn, em mất mạng chị đi tù.

Cấu tạo âm tiết

cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi
giậnâm đầu gi · vần ân · thanh nặng
mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc
khônâm đầu kh · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cả giận mất khôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.