sông sâu sóng cả

Cụm từ
Cụm từ
  1. Khó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.
    • Công việc trước mắt hết sức nặng nề, sông sâu sóng cả như vậy, đòi hỏi mọi người chung tay góp sức để lo liệu cho chu toàn.

Cấu tạo âm tiết

sôngâm đầu s · vần ông · thanh ngang
sâuâm đầu s · vần âu · thanh ngang
sóngâm đầu s · vần ong · thanh sắc
cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sông sâu sóng cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.