Cụm từ
- Khó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.
- Công việc trước mắt hết sức nặng nề, sông sâu sóng cả như vậy, đòi hỏi mọi người chung tay góp sức để lo liệu cho chu toàn.
Cấu tạo âm tiết
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
| sâu | âm đầu s · vần âu · thanh ngang |
| sóng | âm đầu s · vần ong · thanh sắc |
| cả | âm đầu c · vần a · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "sông sâu sóng cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.