Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bằng Cả

Địa danh
Địa danh
  1. Một xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Tôi đã yêu cô ấy bằng cả trái tim.I loved her with all my heart.
  • Anh ta đến với công việc bằng cả trái tim.He went heart and soul into the work.
  • Tôi sẽ bảo vệ cô ấy bằng cả mạng sống của tôi.I'll protect her with my life.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền
cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Bằng Cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.