Cụm từ
- Những người già, cao tuổi (nói khái quát).
Cấu tạo âm tiết
| ông | âm đầu (không) · vần ông · thanh ngang |
| già | âm đầu gi · vần a · thanh huyền |
| bà | âm đầu b · vần a · thanh huyền |
| cả | âm đầu c · vần a · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "ông già bà cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.