ca
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
- Rót nước vào ca.
- Uống một ca nước.
- Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
- Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.
- Một ngày làm ba ca.
- Làm ca đêm.
- Giao ca.
- 2004, Huỳnh Văn Mỹ, Người viết cổ tích cho những làng chài, Tuổi Trẻ
- Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.
- Năng suất của toàn ca.
- 1975, Trần Thị Hoàn, Ở chi đoàn ca C, Tiền Phong, Số 2464, 3 Tháng Sáu 1975
- Tin Đoàn thanh niên nhà máy dệt Nam Định quyết định sản xuất thêm ngoài kế hoạch 1 triệu mét vải làm cho đoàn viên, thanh niên chi đoàn ca C, nhà dệt C chúng tôi rất tự hào, phấn khởi.
- Thời gian học sinh học một lớp trong ngày.
- 2017, Quỳnh Trần, Học sinh Sài Gòn ôn luyện đến khuya trước kỳ thi THPT quốc gia, VnExpress
- Sát ngày thi THPT quốc gia, nhiều trường ở TP HCM cho học sinh học ba ca mỗi ngày, ôn luyện đến gần 22h.
- Trường hợp.
- (Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.
- Ca cấp cứu.
- Mổ hai ca.
- Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ.
- Ca Huế.
- Bài ca vọng cổ.
- Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm.
- Sáng tác thơ, ca, hò, vè.
- Tên gọi của tự mẫu K/k.
- Xe ca, xe chở khách đường dài.
- Thuê mấy chiếc xe ca đi đón dâu.
- 1940, Lại một cái nạn ô tô nữa trên đường Hanoi – Haiphong, Tin mới, Số 59, 8 Tháng Tư 1940
- Vì tránh một chiếc xe con chiếc ca xanh số T. D. 836 đổ nghiêng xuống ngòi, mũi quay ngược lại
- Hát.
- Ca một bài vọng cổ.
- Ca khúc khải hoàn.
- Mắng
- Chuyến này về thế nào ông bô cũng ca cho một bài!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* Danh từ: ** (nghĩa 1 & 2) ** (nghĩa 6 & 7) ** (nghĩa 10) ** (nghĩa 11) Từ tiếng Pháp car hay autocar. * Danh từ (nghĩa 8 & 9); động từ: Phiên âm từ chữ Hán 歌.
Chữ Hán đọc là "ca"
喀lạc, khách, ca钃chúc, ca钆ca袈già, ca, cà玍ca謌ca嘎kiết, ca咔ca, lộng咖gia, già, ca, cà鴚ca渮ca訶kha, ha, ca伽gia, già, ca牁ca軋yết, loát, ca, trát歌ca
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ca" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | jug · to sing; shift; case |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กะ kà |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il turno |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ca"
ca sĩlà một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.thơ catừ tổng hợp của thơ và caca caoLoại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.ca vátMột dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.ca ngợiTỏ lời khen và quý trọng.ca binxem buồng láiđồng ca(nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.sơn caChiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.quốc caBài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.ca déHỗn hợp được tạo nên từ sự pha trộn các nguyên liệu như trứng, đường, nước cốt dừa, bột mì.thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi là đạo Chúaca lôMũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.ca daoCâu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.dân caBài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.ca nôThuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.ca khúcBài hát ngắn có bố cục mạch lạc.băng ca(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.ca riBột gia vị gồm ớt và nghệ.khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.Thích Ca Mâu Ni Phật(Phật giáo) Thái tử Bồ-tát Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama) (566?–c480 TCN), nhà lãnh đạo tôn giáo và Đạo sư vĩ đại người Ấn Độ: người sáng lập ra Phật giáo.ca tụngNêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục.ca vũHình thức văn nghệ có hát và múa.danh caNghệ sĩ ca hát nổi tiếng.ca kịchKịch hát, phân biệt với kịch nói.quản caNgười trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.song caChỉ ca khúc do hai người biểu diễn.thi caThơ và ca.đại caTừ dùng để gọi người đàn ông được coi là thuộc vào hàng anh cả, đáng được nể trọng.anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.tráng caBài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng.ô-tô caÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.sử caVăn vần kể về những sự kiện, nhân vật lịch sử.kêu caPhàn nàn than thở.khúc caChỉ tính nghệ thuật có trong khúc nhạc.bi ca(Vch.) . Thơ trữ tình thể hiện nỗi buồn thảm, xót thương.trại caThể loại nhạc truyền thống được sử dụng để sáng tác nhạc trong ngày hội trại.giao caBàn giao nhiệm vụ cho ca làm sau.bài caxem bài hátquân caBài hát chính thức của quân đội một nước.ca từLời của bài hát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ca" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.