đồng ca

Động từDanh từ
Động từ
  1. (nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.
    • Hát đồng ca.
    • Tất cả đồng ca một bài.
Danh từ
  1. Nhóm diễn viên hát dùng tiếng đế để hỗ trợ cho diễn viên chính trong kịch hát.
    • Dàn đồng ca.

"đồng ca" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật コーラス

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
caâm đầu c · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đồng ca" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.