cá

Danh từĐộng từ Thanh sắcVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaː˧˦] · Huế [kaː˨˩˦] · Sài Gòn [kaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.
    • Nuôi cá cảnh.
    • Đánh bắt cá.
    • Cá heo và cá voi không phải là cá.
Động từ
  1. Đánh cược, đố nhau có ăn thua.
    • Cá coi ai nói trúng nè.

"cá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fish
🇨🇳 Tiếng Trung 鱼 Yú
🇯🇵 Tiếng Nhật 魚 さかな
🇰🇷 Tiếng Hàn 생선 saengseon · 물고기 mulgogi
🇫🇷 Tiếng Pháp le poisson
🇩🇪 Tiếng Đức der Fisch
🇷🇺 Tiếng Nga рыба ры́ба
🇹🇭 Tiếng Thái ปลา plaa
🇮🇹 Tiếng Ý il pesce

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "cá"

cá nhânCon người cá thể, riêng lẻ.câu cáXem câucá mậpCá nhám cỡ lớn, rất dữ, thường ăn thịt các loài cá hay động vật khác nhỏ hơn.cá voiLoài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.trứng cáTrứng của các loài cá.cá sấuBò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đới.cá thểTừng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.cá heoMột loài cá có vú sống ở biển.cá cượcViệc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thách thức làm được hay không làm được.cá tínhTính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.cá vàngMột loài cá nước ngọt nhỏ.cá gỗDụng cụ bằng gỗ có hình con cá, được người nghèo dùng trong bữa cơm để tạo cảm giác được ăn cá.con cáXem cánàng tiên cáSinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.cá biệtRiêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.chả cáMón ăn của người Việt Nam, có từng miếng tròn dẹt màu vàng nâu, làm bằng cá cơm giã rán, dùng trong bữa chính ăn với cơm, chấm với nước mắm chanh ớt.mắt cáMẩu xương lồi hai bên của cổ chân.cá chépCá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng.tin cáTin tức, thư từ nói chung.cá ngựaLoài cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.não cá vàngChỉ một bộ phận của loài cá vàngcờ cá ngựaTrò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa.giận cá chém thớtMang cảm xúc/nỗi bực tức/tức giận/giận dữ do (tác nhân/cái/thứ/điều) gì đó/(người nào/ai) đó gây ra để trút/xả giận lên một (cái/thứ/điều) gì khác/(người nào/ai) đó khác không liên quan bằng lời nói (mắng nhiếc, chửi bới, trách móc) hoặc hành động (đánh đập, bạo hành, hành hung, giết chóc)máy tính cá nhânMột loại máy vi tính có nhiều mục đích, với giá cả, kích thước và tính năng phù hợp cho từng đối tượng cá nhân.cá kiếmmột loài cá biển lớn có mỏ nhọn và dài như kiếm, phân bố ở khắp các đại dương trên thế giới.ruốc cáMón ăn của người Việt Nam, có màu vàng sẫm, khô, bột, mùi cá thơm, vị ngọt đậm, làm bằng cá thu hoặc cá chim rim nước mắm, chà nhỏ, dùng làm món ăn khô, ăn với cơm, bánh mì.mang cálà bộ phận của con cá dùng để thởcá độĐặt cược tiền ăn thua về kết quả một trận đấu thể thao thường là bóng đá.cá trứngMột loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; .ó cáChim săn mồi ăn cá, sinh hoạt vào ban ngày.câm như cáKhông nói gì.cá nhà tángLoài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở các đại dương trên thế giới, di cư theo mùa để kiếm ăn và sinh sản.cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.nước mắt cá sấuNước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.cá chuốiLoài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.cá trêCá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.cá mòiCá biển thân giẹp, lắm xương, thường dùng làm mắm.cá hồiCá biển vùng ôn đới, thường vào sông để đẻ, thịt ăn ngon.cá ông(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.

Cấu tạo âm tiết

cáâm đầu c · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.