cá cược

Động từ
Động từ
  1. Việc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thách thức làm được hay không làm được.
    • Cá cược uống bia.

Câu ví dụ thêm

  • Không có cá cược nữa.No more bets.

"cá cược" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp parier
🇩🇪 Tiếng Đức wetten
🇷🇺 Tiếng Nga спорить спо́рить · поспорить поспо́рить
🇮🇹 Tiếng Ý scommettere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
cượcâm đầu c · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cá cược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.