tin cá

Danh từ
Danh từ
  1. Tin tức, thư từ nói chung.
    • Tác giả khuyết danh, Lâm Tuyền kỳ ngộ

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

tinâm đầu t · vần in · thanh ngang
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tin cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.