竒
kỳHán Việt
kìHán Việt
kiHán Việt
kyHán Việt
cảNôm
ghéNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7AD2
- Bộ thủ
- 立 lập số 117
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kỳ — Hán Việt. Chữ cùng âm "kỳ" · âm tiết kỳ
- kì — Hán Việt. Chữ cùng âm "kì" · âm tiết kì
- ki — Hán Việt. Chữ cùng âm "ki" · âm tiết ki
- ky — Hán Việt. Chữ cùng âm "ky" · âm tiết ky
- cả — Nôm. Chữ cùng âm "cả" · âm tiết cả
- ghé — Nôm. Chữ cùng âm "ghé" · âm tiết ghé
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 竒 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
strange, unusual, uncanny, occult
Chữ khác cũng đọc là "kỳ"
Chữ khác cũng đọc là "kì"
Chữ khác cũng đọc là "ki"
Chữ khác cũng đọc là "ky"
Chữ khác cũng đọc là "cả"
Chữ khác cũng đọc là "ghé"
Chữ cùng bộ 立
立lập站trạm競cạnh端đoan童đồng竞cạnh𥩯dựng竭kiệt䇄ngất𥩰sập竘cú竚trữ竜long竝tịnh竢sĩ竩nghị竫yên𥪝trong𥪸đứng竸cạnh䇃sĩ竑quăng䇇manh竛linh竣thoan𥪅xòi䇐lị𥪞trong䇒giới𥫈long
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 竒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 竒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).