Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mút chỉ cà tha

Danh từ
Danh từ
  1. Thường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.
    • Nó đi cái xứ mút cà tha rồi, bây muốn kiếm cũng khó.
    • Tụi mình lâu rồi không gặp, tối nay chơi mút cà tha một bữa nhe!

Cấu tạo âm tiết

mútâm đầu m · vần ut · thanh sắc
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
càâm đầu c · vần a · thanh huyền
thaâm đầu th · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mút chỉ cà tha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.