Danh từ
- Thường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.
- Nó đi cái xứ mút cà tha rồi, bây muốn kiếm cũng khó.
- Tụi mình lâu rồi không gặp, tối nay chơi mút cà tha một bữa nhe!
Cấu tạo âm tiết
| mút | âm đầu m · vần ut · thanh sắc |
| chỉ | âm đầu ch · vần i · thanh hỏi |
| cà | âm đầu c · vần a · thanh huyền |
| tha | âm đầu th · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mút chỉ cà tha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.