Động từ
- Nhẳy cẫng
- Thằng nhỏ sướng quá nhảy cà tưng quanh sân
Cấu tạo âm tiết
| nhảy | âm đầu nh · vần ay · thanh hỏi |
| cà | âm đầu c · vần a · thanh huyền |
| tưng | âm đầu t · vần ưng · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nhảy cà tưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.