Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cọc cà cọc cạch

Tính từ
Tính từ
  1. Có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.
    • Chiếc xe đạp cọc cà cọc cạch
  2. Có nhiều tiếng cọc cạch phát ra liên tiếp, nghe không êm tai, rất khó chịu.
    • Cọc cà cọc cạch cả đêm, không ai ngủ được

Cấu tạo âm tiết

cọcâm đầu c · vần oc · thanh nặng
càâm đầu c · vần a · thanh huyền
cọcâm đầu c · vần oc · thanh nặng
cạchâm đầu c · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cọc cà cọc cạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.