Tính từ
- Có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.
- Chiếc xe đạp cọc cà cọc cạch
- Có nhiều tiếng cọc cạch phát ra liên tiếp, nghe không êm tai, rất khó chịu.
- Cọc cà cọc cạch cả đêm, không ai ngủ được
Cấu tạo âm tiết
| cọc | âm đầu c · vần oc · thanh nặng |
| cà | âm đầu c · vần a · thanh huyền |
| cọc | âm đầu c · vần oc · thanh nặng |
| cạch | âm đầu c · vần ach · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cọc cà cọc cạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.