cà chua

Danh từ
Danh từ
  1. Cây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.
    • Trồng cà chua .
    • Sương muối làm hỏng cà chua hết.
  2. Quả cà chua và các thức chế từ loại quả này.
    • Mua cân cà chua.
    • Su hào xào với cà chua.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"cà chua" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tomato
🇨🇳 Tiếng Trung 西红柿 xī hóng shì
🇰🇷 Tiếng Hàn 토마토 tomato
🇫🇷 Tiếng Pháp la tomate · tomate
🇩🇪 Tiếng Đức die Tomate
🇮🇹 Tiếng Ý il pomodoro
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tomate · jitomate

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

càâm đầu c · vần a · thanh huyền
chuaâm đầu ch · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cà chua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.