Chữ Hán Nôm đọc là "già"
16 chữ có âm đọc "già" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "già": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "già"
咖coffee; a phonetic茄eggplant枷cangue scaffold袈Buddhist cassock迦character for transli…伽Sự chăm sóc bệnh nhân…嗻to screen. loquacious…痂scab耞flail㸙(dialect) father, hus…珈an ornament attached …笳a reed leaf whistle跏sit cross-legged; squ…𡂪(Cant.) only, merely;…
Chữ Nôm đọc là "già"
Chữ có âm Việt "già" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).