夜
dạHán Việt · Nôm
dịchHán Việt
dàNôm
ràNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+591C
- Bộ thủ
- 夕 tịch số 36
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dạ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dạ" · âm tiết dạ
- dịch — Hán Việt. Chữ cùng âm "dịch" · âm tiết dịch
- dà — Nôm. Chữ cùng âm "dà"
- rà — Nôm. Chữ cùng âm "rà" · âm tiết rà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 夜 theo lối Nôm
dạ(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.ràSà vào.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
night, dark; in night; by night
Chữ khác cũng đọc là "dạ"
Chữ khác cũng đọc là "dịch"
Chữ khác cũng đọc là "dà"
Chữ khác cũng đọc là "rà"
Chữ cùng bộ 夕
外ngoại夢mông多đa夠cấu夕tịch够cấu夥khoả夣mộng夤di𡗅về𡗉nhiều夘mão夛đa𡖡nhóm𡖱bộn𡖵đêm𡖼sánh夦lắm𡗂sai𡗄gồm𡗊nhiều𡗋lắm𡗐muống𡗎tụm𡖄ngoại夙túc𡖇đa𡖈đa㚌khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 夜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 夜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 夜 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).