唯
duỵHán Việt
duyHán Việt · Nôm
dõiNôm
dạNôm
giọiNôm
giỏiNôm
duỗiNôm
dũiâm Việt
duôiâm Việt
dóiâm Việt
gióiâm Việt
dúiâm Việt
duốiâm Việt
dòiâm Việt
dọiâm Việt
gioèâm Việt
dỏiâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+552F
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- duỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "duỵ"
- duy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "duy" · âm tiết duy
- dõi — Nôm. Chữ cùng âm "dõi" · âm tiết dõi
- dạ — Nôm. Chữ cùng âm "dạ" · âm tiết dạ
- giọi — Nôm. Chữ cùng âm "giọi" · âm tiết giọi
- giỏi — Nôm. Chữ cùng âm "giỏi" · âm tiết giỏi
- duỗi — Nôm. Chữ cùng âm "duỗi" · âm tiết duỗi
- dũi — âm Việt. Chữ cùng âm "dũi" · âm tiết dũi
- duôi — âm Việt. Chữ cùng âm "duôi"
- dói — âm Việt. Chữ cùng âm "dói"
- giói — âm Việt. Chữ cùng âm "giói" · âm tiết giói
- dúi — âm Việt. Chữ cùng âm "dúi"
- duối — âm Việt. Chữ cùng âm "duối"
- dòi — âm Việt. Chữ cùng âm "dòi"
- dọi — âm Việt. Chữ cùng âm "dọi" · âm tiết dọi
- gioè — âm Việt. Chữ cùng âm "gioè"
- dỏi — âm Việt. Chữ cùng âm "dỏi"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唯 theo lối Nôm
dạ(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.giỏiCó trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi.dõiDòng dõi, nói tắt.duỗiXà nhà bằng tre.duyChỉ có.giọiRọi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
only; yes
Chữ khác cũng đọc là "duỵ"
Chữ khác cũng đọc là "duy"
Chữ khác cũng đọc là "dõi"
Chữ khác cũng đọc là "dạ"
Chữ khác cũng đọc là "giọi"
Chữ khác cũng đọc là "giỏi"
Chữ khác cũng đọc là "duỗi"
Chữ khác cũng đọc là "dúi"
Chữ khác cũng đọc là "duối"
Chữ khác cũng đọc là "dòi"
Chữ khác cũng đọc là "dọi"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 唯 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).