dũi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
uivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "dui"

"dũi" là một từ

Động từ. Dùng chân chà và miết thóc đang phơi trên sân để trải đều hầu chóng khô. Xem đủ nghĩa →

Từ có "dũi" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.