cũi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cui"
"cũi" là một từ
Danh từ, Động từ. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "cũi" ở sau
Cùng vần "ui", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.