cúi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cui"
"cúi" là một từ
Danh từ, Động từ. Con cúi (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cúi"
Từ có "cúi" ở sau
con cúiDải bông cuốn lại để kéo thành sợi.cắm cúiTừ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú và mải miết làm việc gì, không để ý đến xung quanh.luồn cúiQuỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.lúa chín cúi đầuNgười có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.
Cùng vần "ui", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.