Danh từ
- Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi.
- Xe con cúi.
- Kéo con cúi ra chỉ.
- Cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa.
- Bện con cúi.
- Lửa phát ra từ con cúi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con cúi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.