con cúi

Danh từ
Danh từ
  1. Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi.
    • Xe con cúi.
    • Kéo con cúi ra chỉ.
  2. Cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa.
    • Bện con cúi.
    • Lửa phát ra từ con cúi.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
cúiâm đầu c · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "con cúi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.