cúi lạy

Động từ
Động từ
  1. (Tôn Giáo) Chắp tay lại rồi cúi đầu xuống, chổng đít lên trời mỗi khi thấy ảnh, tượng Thần, Phật, Thánh,... nhằm thể hiện sự tôn trọng.

Cấu tạo âm tiết

cúiâm đầu c · vần ui · thanh sắc
lạyâm đầu l · vần ay · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cúi lạy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.