Thành ngữ
- Ví việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.
Cấu tạo âm tiết
| tháo | âm đầu th · vần ao · thanh sắc |
| cũi | âm đầu c · vần ui · thanh ngã |
| sổ | âm đầu s · vần ô · thanh hỏi |
| lồng | âm đầu l · vần ông · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tháo cũi sổ lồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.