tháo cũi sổ lồng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.

Cấu tạo âm tiết

tháoâm đầu th · vần ao · thanh sắc
cũiâm đầu c · vần ui · thanh ngã
sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi
lồngâm đầu l · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tháo cũi sổ lồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.