𤈜
cháyNôm
chóiNôm
chấyNôm
giỏiNôm
Chữ Nôm U+2421C
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- cháy — Nôm. Chữ cùng âm "cháy" · âm tiết cháy
- chói — Nôm. Chữ cùng âm "chói" · âm tiết chói
- chấy — Nôm. Chữ cùng âm "chấy" · âm tiết chấy
- giỏi — Nôm. Chữ cùng âm "giỏi" · âm tiết giỏi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤈜 theo lối Nôm
cháyDo tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.giỏiCó trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi.chóiLoá mắt vì sáng quá.chấyLoài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.
Chữ khác cũng đọc là "cháy"
Chữ khác cũng đọc là "chói"
Chữ khác cũng đọc là "chấy"
Chữ khác cũng đọc là "giỏi"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤈜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤈜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𤈜 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).