cháy
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaj˧˦] · Huế [t͡ɕaj˨˩˦] · Sài Gòn [ca(ː)j˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.
- Giặc phá không bằng nhà cháy. (tục ngữ)
- Củi cháy to.
- Trấu cháy âm ỉ
- Bốc lên và toả sáng.
- Lửa cháy
- Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.
- Bóng đèn bị cháy rồi
- Có cảm giác như nóng lên.
- Khát nước đến cháy họng,.
- Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (Cung oán ngâm khúc)
- Lớp cơm đóng thành mảng ở đáy nồi khi đun quá lửa.
- Cơm ăn còn có từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no. (ca dao)
- xem cá Cháy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cháy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to burn; on fire · burn · blaze |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 燃烧 rán shāo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 焼ける やける · 燃える もえる · 焦げる こげる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 타다 tada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | brûlé |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | brennen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | гореть горе́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไหม้ mâi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | bruciare |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | quemar · arder |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cháy"
đám cháyTai họa xảy ra khi lửa tiêu huỷ.bốc cháyCháy bùng lên.nồng cháyHăng hái, đầy nhiệt tình.chất cháyChất rất dễ bén lửa và gây cháy (như phosphor, napan, v.v.).bá cháyKhen điều tích cực gì.cháy bùngXem bốc lửaBãi CháyMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cháy túi(Thgt.) . Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi.đốt cháy giai đoạnBỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).cháy nhà mới ra mặt chuộtKhi xảy ra biến cố hoặc tình huống bất ngờ thì những điều xấu, những người có hành vi hoặc ý đồ không tốt bị bộc lộ ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cháy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.