Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chất cháy

Danh từ
Danh từ
  1. Chất rất dễ bén lửa và gây cháy (như phosphor, napan, v.v.).
    • Xăng và dầu hỏa là các chất cháy lỏng.

Cấu tạo âm tiết

chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc
cháyâm đầu ch · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chất cháy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.