熱
nhiệtHán Việt · Nôm
nhiếtHán Việt
nhétNôm
nhẹtâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+71B1
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhiệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhiệt" · âm tiết nhiệt
- nhiết — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhiết"
- nhét — Nôm. Chữ cùng âm "nhét" · âm tiết nhét
- nhẹt — âm Việt. Chữ cùng âm "nhẹt" · âm tiết nhẹt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Âm nhạc) Nhạc jazz sôi động.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 熱 theo lối Nôm
nhétĐặt vào trong và ấn cho chặt.nhiệtNguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hot; heat; fever; restless; zeal
Giản thể và phồn thể
Chữ 熱 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nhiệt"
Chữ khác cũng đọc là "nhét"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm熊hùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 熱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 熱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 熱 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).