捏
niếtHán Việt
nátHán Việt · Nôm
nhétNôm
nạtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+634F
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- niết — Hán Việt. Chữ cùng âm "niết"
- nát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nát" · âm tiết nát
- nhét — Nôm. Chữ cùng âm "nhét" · âm tiết nhét
- nạt — Nôm. Chữ cùng âm "nạt" · âm tiết nạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捏 theo lối Nôm
nhétĐặt vào trong và ấn cho chặt.nátKhông còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.nạtĐe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pick with fingers; knead; mold
Chữ khác cũng đọc là "niết"
Chữ khác cũng đọc là "nát"
Chữ khác cũng đọc là "nhét"
Chữ khác cũng đọc là "nạt"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 捏 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).