把
bảHán Việt · Nôm
bàHán Việt
báHán Việt · Nôm
bãNôm
baNôm
trảNôm
bạNôm
bẻNôm
bửaNôm
váNôm
vỡNôm
bữaNôm
vảNôm
lảNôm
sấpNôm
vỗNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+628A
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bả" · âm tiết bả
- bà — Hán Việt. Chữ cùng âm "bà" · âm tiết bà
- bá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bá" · âm tiết bá
- bã — Nôm. Chữ cùng âm "bã" · âm tiết bã
- ba — Nôm. Chữ cùng âm "ba" · âm tiết ba
- trả — Nôm. Chữ cùng âm "trả" · âm tiết trả
- bạ — Nôm. Chữ cùng âm "bạ" · âm tiết bạ
- bẻ — Nôm. Chữ cùng âm "bẻ" · âm tiết bẻ
- bửa — Nôm. Chữ cùng âm "bửa" · âm tiết bửa
- vá — Nôm. Chữ cùng âm "vá" · âm tiết vá
- vỡ — Nôm. Chữ cùng âm "vỡ" · âm tiết vỡ
- bữa — Nôm. Chữ cùng âm "bữa" · âm tiết bữa
- vả — Nôm. Chữ cùng âm "vả" · âm tiết vả
- lả — Nôm. Chữ cùng âm "lả" · âm tiết lả
- sấp — Nôm. Chữ cùng âm "sấp" · âm tiết sấp
- vỗ — Nôm. Chữ cùng âm "vỗ" · âm tiết vỗ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 把 theo lối Nôm
baHai cộng một hoặc bốn trừ một.vỡRời ra thành nhiều mảnh.trảChim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.vỗĐập bàn tay vào vật gì.báTước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.váĐồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng.bảThức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.bạSổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú.bữaTổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.bãPhần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước.bửaTrgt.sấpÚp mặt xuống.vảCây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.bẻGập lại làm cho đứt, gãy.lả(Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hold, take; guard; regard as
Chữ khác cũng đọc là "bả"
Chữ khác cũng đọc là "bà"
Chữ khác cũng đọc là "bá"
Chữ khác cũng đọc là "bã"
Chữ khác cũng đọc là "ba"
Chữ khác cũng đọc là "trả"
Chữ khác cũng đọc là "bạ"
Chữ khác cũng đọc là "bẻ"
Chữ khác cũng đọc là "bửa"
Chữ khác cũng đọc là "vá"
Chữ khác cũng đọc là "vỡ"
Chữ khác cũng đọc là "bữa"
Chữ khác cũng đọc là "vả"
Chữ khác cũng đọc là "lả"
Chữ khác cũng đọc là "sấp"
Chữ khác cũng đọc là "vỗ"
Chữ cùng bộ 手
拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 把
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 把 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 把 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).