vỡ

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [vəː˦ˀ˥] · Huế [vəː˧˨] · Sài Gòn [vəː˨˩˦] ~ [jəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Rời ra thành nhiều mảnh.
    • Vỡ bát.
    • Gạch vỡ.
    • Gương vỡ lại lành.
    • Đánh nhau vỡ đầu.
  2. (Tổ chức) Tan rã.
    • Vỡ cơ sở bí mật.
  3. Bị lộ ra.
    • Vỡ chuyện thì phiền.
  4. Bắt đầu khai phá.
    • Vỡ hoang.
  5. Bắt đầu hiểu ra.
    • Tập làm rồi vỡ dần ra thôi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vỡ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh broken · to break; broken
🇨🇳 Tiếng Trung 破 pò · 碎 suì
🇯🇵 Tiếng Nhật 壊れる こわれる · 割れる われる
🇰🇷 Tiếng Hàn 깨지다 kkaejida · 터지다 teojida · 부서지다 buseojida · 깨어지다 kkaeeojida
🇫🇷 Tiếng Pháp cassé
🇷🇺 Tiếng Nga разбитый разби́тый · разбиться разби́ться
🇹🇭 Tiếng Thái แตก tàek
🇮🇹 Tiếng Ý rotto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vỡ"

đổ vỡ(Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).phá vỡLàm cho tan vỡ.vạm vỡCó thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường nói về đàn ông).vỡ lòngNói trẻ con bắt đầu học chữ.tan vỡỞ trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng).rạn vỡKhông còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.vỡ chợVí cảnh ồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn.cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.vỡ mủNói mụn nhọt mưng một thời gian rồi có mủ chảy ra.vỡ nợLâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ.vỡ lẽHiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ.tức nước vỡ bờNếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.

Cấu tạo âm tiết

vỡâm đầu v · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "vỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.